Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

评

píng HSK6

Nghĩa

bình luận, nhận xét, đánh giá 动

“老师认真评了学生的作文。”
Lǎoshī rènzhēn píng le xuéshēng de zuòwén.
Giáo viên đã đánh giá bài viết của học sinh một cách nghiêm túc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...