起点
qǐdiǎn HSK6
Nghĩa
điểm khởi đầu, xuất phát điểm
名
“这是我们的起点。”
Zhè shì wǒmen de qǐdiǎn.Đây là điểm khởi đầu của chúng tôi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这是我们的起点。”
Zhè shì wǒmen de qǐdiǎn.Đây là điểm khởi đầu của chúng tôi.
Đang tải...