Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

起诉

qǐsù HSK6

Nghĩa

khởi kiện, khởi tố, truy tố 动

“他决定起诉公司侵犯了他的权益。”
Tā juédìng qǐsù gōngsī qīnfàn le tā de quányì.
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty vì xâm phạm quyền lợi của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...