起诉
qǐsù HSK6
Nghĩa
khởi kiện, khởi tố, truy tố
动
“他决定起诉公司侵犯了他的权益。”
Tā juédìng qǐsù gōngsī qīnfàn le tā de quányì.Anh ấy quyết định khởi kiện công ty vì xâm phạm quyền lợi của mình.