恰好
qiàhǎo HSK6
Nghĩa
vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc
副
“恰好有空,我来帮忙。”
Qiàhǎo yǒu kòng, wǒ lái bāngmáng.Vừa hay rảnh rang, tôi đến giúp đỡ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“恰好有空,我来帮忙。”
Qiàhǎo yǒu kòng, wǒ lái bāngmáng.Vừa hay rảnh rang, tôi đến giúp đỡ.
Đang tải...