恰恰
qiàqià HSK6
Nghĩa
vừa vặn, đúng là, chính là
副
“恰恰相反,他不喜欢这里。”
Qiàqià xiāngfǎn, tā bù xǐhuān zhèlǐ.Ngược lại hoàn toàn, anh ấy không thích nơi đây.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“恰恰相反,他不喜欢这里。”
Qiàqià xiāngfǎn, tā bù xǐhuān zhèlǐ.Ngược lại hoàn toàn, anh ấy không thích nơi đây.
Đang tải...