前方
qiánfāng HSK6
Nghĩa
phía trước; tiền tuyến
名
“前方有危险,请小心。”
Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“前方有危险,请小心。”
Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
Đang tải...