强化
qiánghuà HSK6
Nghĩa
tăng cường, củng cố
动
“我们需要强化训练。”
Wǒmen xūyào qiánghuà xùnliàn.Chúng tôi cần tăng cường luyện tập.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们需要强化训练。”
Wǒmen xūyào qiánghuà xùnliàn.Chúng tôi cần tăng cường luyện tập.
Đang tải...