Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

强势

qiángshì HSK6

Nghĩa

thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế 名/形

“他在比赛中表现出强势的态度。”
Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chū qiángshì de tàidù.
Anh ấy thể hiện thái độ mạnh mẽ trong trận đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...