强势
qiángshì HSK6
Nghĩa
thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế
名/形
“他在比赛中表现出强势的态度。”
Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chū qiángshì de tàidù.Anh ấy thể hiện thái độ mạnh mẽ trong trận đấu.