Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

强壮

qiángzhuàng HSK6

Nghĩa

khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ 形/动

“他身体强壮,能做很多运动。”
Tā shēntǐ qiángzhuàng, néng zuò hěn duō yùndòng.
Anh ấy khỏe mạnh, có thể làm nhiều môn thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...