亲眼
qīnyǎn HSK6
Nghĩa
tận mắt (nhìn thấy)
副
“我亲眼看到了事故发生。”
Wǒ qīnyǎn kàn dào le shìgù fāshēng.Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xảy ra.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我亲眼看到了事故发生。”
Wǒ qīnyǎn kàn dào le shìgù fāshēng.Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xảy ra.
Đang tải...