清
qīng HSK6
Nghĩa
trong, trong veo; sạch sẽ; nhà Thanh
形/动
“湖水非常清,能看到鱼。”
Hú shuǐ fēicháng qīng, néng kàn dào yú.Nước hồ rất trong, có thể nhìn thấy cá.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“湖水非常清,能看到鱼。”
Hú shuǐ fēicháng qīng, néng kàn dào yú.Nước hồ rất trong, có thể nhìn thấy cá.
Đang tải...