Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

求职

qiúzhí HSK6

Nghĩa

xin việc, tìm việc làm 动

“他正在努力求职,希望找到好工作。”
Tā zhèngzài nǔlì qiúzhí, xīwàng zhǎodào hǎo gōngzuò.
Anh ấy đang cố gắng xin việc, hy vọng tìm được công việc tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...