球拍
qiúpāi HSK6
Nghĩa
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
名
“他买了一把新的球拍。”
Tā mǎi le yī bǎ xīn de qiúpāi.Anh ấy đã mua một chiếc vợt mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他买了一把新的球拍。”
Tā mǎi le yī bǎ xīn de qiúpāi.Anh ấy đã mua một chiếc vợt mới.
Đang tải...