权
quán HSK6
Nghĩa
quyền, quyền lợi; quyền lực
名
“他有选举权。”
Tā yǒu xuǎjǔ quán.Anh ấy có quyền bầu cử.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他有选举权。”
Tā yǒu xuǎjǔ quán.Anh ấy có quyền bầu cử.
Đang tải...