全力
quánlì HSK6
Nghĩa
dốc toàn lực, hết sức mình
名
“我们全力支持你。”
Wǒmen quánlì zhīchí nǐ.Chúng tôi dốc toàn lực ủng hộ bạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们全力支持你。”
Wǒmen quánlì zhīchí nǐ.Chúng tôi dốc toàn lực ủng hộ bạn.
Đang tải...