全新
quánxīn HSK6
Nghĩa
hoàn toàn mới, mới tinh
形
“这辆车是全新的。”
Zhè chē shì quánxīn de.Chiếc xe này hoàn toàn mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这辆车是全新的。”
Zhè chē shì quánxīn de.Chiếc xe này hoàn toàn mới.
Đang tải...