券
quàn HSK6
Nghĩa
phiếu, vé, chứng từ
名
“请出示你的优惠券。”
Qǐng chūshì nǐ de yōuhuìquàn.Vui lòng xuất trình vé ưu đãi của bạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请出示你的优惠券。”
Qǐng chūshì nǐ de yōuhuìquàn.Vui lòng xuất trình vé ưu đãi của bạn.
Đang tải...