却是
què shì HSK6
Nghĩa
nhưng lại là, thực ra lại
“他却是个好人。”
Tā què shì gè hǎo rén.Nhưng anh ta lại là một người tốt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他却是个好人。”
Tā què shì gè hǎo rén.Nhưng anh ta lại là một người tốt.
Đang tải...