让座
ràngzuò HSK6
Nghĩa
nhường chỗ ngồi
“她让座给老人。”
Tā ràngzuò gěi lǎorén.Cô ấy nhường chỗ cho người già.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她让座给老人。”
Tā ràngzuò gěi lǎorén.Cô ấy nhường chỗ cho người già.
Đang tải...