热点
rèdiǎn HSK6
Nghĩa
điểm nóng, tâm điểm chú ý
名
“这个问题是热点。”
Zhège wèntí shì rèdiǎn.Vấn đề này là điểm nóng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个问题是热点。”
Zhège wèntí shì rèdiǎn.Vấn đề này là điểm nóng.
Đang tải...