日夜
rìyè HSK6
Nghĩa
ngày đêm, suốt ngày đêm
名
“他们日夜工作。”
Tāmen rìyè gōngzuò.Họ làm việc ngày đêm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们日夜工作。”
Tāmen rìyè gōngzuò.Họ làm việc ngày đêm.
Đang tải...