日语
Rìyǔ HSK6
Nghĩa
tiếng Nhật
名
“我喜欢学日语。”
Wǒ xǐhuān xué Rìyǔ.Tôi thích học tiếng Nhật.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我喜欢学日语。”
Wǒ xǐhuān xué Rìyǔ.Tôi thích học tiếng Nhật.
Đang tải...