如
rú HSK6
Nghĩa
như, giống như; nếu như
动/连
“他如我所想。”
Tā rú wǒ suǒ xiǎng.Anh ấy giống như tôi nghĩ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他如我所想。”
Tā rú wǒ suǒ xiǎng.Anh ấy giống như tôi nghĩ.
Đang tải...