如一
rúyī HSK6
Nghĩa
như một, nhất quán, không đổi
动
“他的态度始终如一。”
Tā de tàidù shǐzhōng rúyī.Thái độ của anh ấy luôn nhất quán.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的态度始终如一。”
Tā de tàidù shǐzhōng rúyī.Thái độ của anh ấy luôn nhất quán.
Đang tải...