三明治
sānmíngzhì HSK6
Nghĩa
bánh sandwich
名
“我吃了一个三明治当午餐。”
Wǒ chī le yī gè sānmíngzhì dàng wǔcān.Tôi ăn một chiếc bánh sandwich làm bữa trưa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我吃了一个三明治当午餐。”
Wǒ chī le yī gè sānmíngzhì dàng wǔcān.Tôi ăn một chiếc bánh sandwich làm bữa trưa.
Đang tải...