山谷
shāngǔ HSK6
Nghĩa
thung lũng, khe núi
名
“山谷里有清澈的小溪。”
Shāngǔ lǐ yǒu qīngchè de xiǎoxī.Trong thung lũng có dòng suối nhỏ trong vắt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“山谷里有清澈的小溪。”
Shāngǔ lǐ yǒu qīngchè de xiǎoxī.Trong thung lũng có dòng suối nhỏ trong vắt.
Đang tải...