伤口
shāngkǒu HSK6
Nghĩa
vết thương, miệng vết thương
名
“伤口需要消毒。”
Shāngkǒu xūyào xiāodú.Vết thương cần được khử trùng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“伤口需要消毒。”
Shāngkǒu xūyào xiāodú.Vết thương cần được khử trùng.
Đang tải...