Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伤亡

shāngwáng HSK6

Nghĩa

thương vong (chết và bị thương) 动/名

“这场事故造成了严重的伤亡。”
Zhè chǎng shìgù zào chéngle yánzhòng de shāngwáng.
Vụ tai nạn này gây ra thương vong nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...