Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

伤员

shāngyuán HSK6

Nghĩa

người bị thương, thương binh 名

“伤员被迅速送往医院。”
Shāngyuán bèi xùnsù sòng wǎng yīyuàn.
Các thương binh được đưa đến bệnh viện nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...