Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

商城

shāngchéng HSK6

Nghĩa

trung tâm thương mại, sàn mua sắm 名

“这个商城很大,有很多商店。”
Zhè ge shāngchéng hěn dà, yǒu hěnduō shāngdiàn.
Trung tâm thương mại này rất lớn, có rất nhiều cửa hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...