上帝
Shàngdì HSK6
Nghĩa
Thượng đế, Chúa Trời
名
“上帝创造了世界。”
Shàngdì chuàngzào le shìjiè.Thượng đế đã sáng tạo nên thế giới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“上帝创造了世界。”
Shàngdì chuàngzào le shìjiè.Thượng đế đã sáng tạo nên thế giới.
Đang tải...