上台
shàngtái HSK6
Nghĩa
lên sân khấu; lên nắm quyền
“他上台发表演讲。”
Tā shàngtái fābiǎo yánjiǎng.Anh ấy lên sân khấu phát biểu bài nói.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他上台发表演讲。”
Tā shàngtái fābiǎo yánjiǎng.Anh ấy lên sân khấu phát biểu bài nói.
Đang tải...