少儿
shào'ér HSK6
Nghĩa
thiếu nhi, trẻ em
名
“少儿节目很受孩子们欢迎。”
Shào'ér jiémù hěn shòu háizi men huānyíng.Chương trình thiếu nhi rất được các bé yêu thích.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“少儿节目很受孩子们欢迎。”
Shào'ér jiémù hěn shòu háizi men huānyíng.Chương trình thiếu nhi rất được các bé yêu thích.
Đang tải...