深深
shēnshēn HSK6
Nghĩa
sâu sắc, hết sức sâu
“他深深叹了口气。”
Tā shēnshēn tàn le yī kǒu qì.Anh ấy thở dài sâu một hơi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他深深叹了口气。”
Tā shēnshēn tàn le yī kǒu qì.Anh ấy thở dài sâu một hơi.
Đang tải...