生活费
shēnghuófèi HSK6
Nghĩa
chi phí sinh hoạt
名
“每月的生活费要两千块。”
Měiyuè de shēnghuófèi yào liǎngqiān kuài.Chi phí sinh hoạt mỗi tháng cần hai nghìn đồng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“每月的生活费要两千块。”
Měiyuè de shēnghuófèi yào liǎngqiān kuài.Chi phí sinh hoạt mỗi tháng cần hai nghìn đồng.
Đang tải...