省钱
shěngqián HSK6
Nghĩa
tiết kiệm tiền
“我们要省钱买新电脑。”
Wǒmen yào shěngqián mǎi xīn diànnǎo.Chúng tôi phải tiết kiệm tiền để mua máy tính mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要省钱买新电脑。”
Wǒmen yào shěngqián mǎi xīn diànnǎo.Chúng tôi phải tiết kiệm tiền để mua máy tính mới.
Đang tải...