Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盛行

shèngxíng HSK6

Nghĩa

thịnh hành, phổ biến rộng rãi 动

“这种运动在年轻人中盛行。”
Zhè zhǒng yùndòng zài niánqīng rén zhōng shèngxíng.
Loại hình thể thao này rất phổ biến trong giới trẻ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...