时时
shíshí HSK6
Nghĩa
thường xuyên, luôn luôn
副
“我时时想着你。”
Wǒ shíshí xiǎngzhe nǐ.Tôi luôn luôn nghĩ về bạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我时时想着你。”
Wǒ shíshí xiǎngzhe nǐ.Tôi luôn luôn nghĩ về bạn.
Đang tải...