识字
shízì HSK6
Nghĩa
biết chữ, học chữ
“她开始识字了。”
Tā kāishǐ shízì le.Cô ấy bắt đầu biết chữ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她开始识字了。”
Tā kāishǐ shízì le.Cô ấy bắt đầu biết chữ.
Đang tải...