市民
shìmín HSK6
Nghĩa
thị dân, người dân thành phố
名
“市民们喜欢在公园散步。”
Shìmínmen xǐhuān zài gōngyuán sànbù.Người dân thành phố thích đi dạo công viên.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“市民们喜欢在公园散步。”
Shìmínmen xǐhuān zài gōngyuán sànbù.Người dân thành phố thích đi dạo công viên.
Đang tải...