事后
shìhòu HSK6
Nghĩa
sau sự việc, sau đó
名
“事后他才想起来。”
Shìhòu tā cái xiǎngqǐlái.Sau sự việc, anh mới nhớ ra.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“事后他才想起来。”
Shìhòu tā cái xiǎngqǐlái.Sau sự việc, anh mới nhớ ra.
Đang tải...