试点
shìdiǎn HSK6
Nghĩa
thí điểm; nơi làm thí điểm
动/名
“这个项目是试点。”
Zhè gè xiàngmù shì shìdiǎn.Dự án này là thí điểm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个项目是试点。”
Zhè gè xiàngmù shì shìdiǎn.Dự án này là thí điểm.
Đang tải...