适当
shìdàng HSK6
Nghĩa
thích hợp, thích đáng, phù hợp
形
“请适当调整音量。”
Qǐng shìdàng tiáozhěng yīnliàng.Vui lòng điều chỉnh âm lượng cho phù hợp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请适当调整音量。”
Qǐng shìdàng tiáozhěng yīnliàng.Vui lòng điều chỉnh âm lượng cho phù hợp.
Đang tải...