收取
shōuqǔ HSK6
Nghĩa
thu, thu lấy (phí, tiền)
动
“银行收取手续费。”
Yínháng shōuqǔ shǒuxùfèi.Ngân hàng thu phí thủ tục.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“银行收取手续费。”
Yínháng shōuqǔ shǒuxùfèi.Ngân hàng thu phí thủ tục.
Đang tải...