首次
shǒucì HSK6
Nghĩa
lần đầu tiên
“这是他首次参加国际会议。”
Zhè shì tā shǒu cì cān jiā guó jì huì yì.Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia hội nghị quốc tế.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这是他首次参加国际会议。”
Zhè shì tā shǒu cì cān jiā guó jì huì yì.Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia hội nghị quốc tế.
Đang tải...