首相
shǒuxiàng HSK6
Nghĩa
thủ tướng (Nhật, Anh...)
名
“首相发表了重要的讲话。”
Shǒuxiàng fābiǎo le zhòngyào de jiǎnghuà.Thủ tướng đã có bài phát biểu quan trọng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“首相发表了重要的讲话。”
Shǒuxiàng fābiǎo le zhòngyào de jiǎnghuà.Thủ tướng đã có bài phát biểu quan trọng.
Đang tải...