薯条
shǔtiáo HSK6
Nghĩa
khoai tây chiên (que)
名
“孩子们最爱吃薯条了。”
Háizimen zuì ài chī shǔtiáo le.Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên que nhất.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们最爱吃薯条了。”
Háizimen zuì ài chī shǔtiáo le.Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên que nhất.
Đang tải...