顺
shùn HSK6
Nghĩa
thuận, xuôi theo; thuận lợi
形/动/介
“事情进展得很顺利。”
Shìqíng jìnzhǎn de hěn shùnlì.Việc tiến triển rất thuận lợi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“事情进展得很顺利。”
Shìqíng jìnzhǎn de hěn shùnlì.Việc tiến triển rất thuận lợi.
Đang tải...