四处
sìchù HSK6
Nghĩa
khắp nơi, bốn phía
名
“他四处寻找丢失的钥匙。”
Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他四处寻找丢失的钥匙。”
Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
Đang tải...