寺
sì HSK6
Nghĩa
chùa, tự viện
名
“寺庙里有很多游客参观。”
Sìmiào lǐ yǒu hěn duō yóukè cānguān.Trong chùa có rất nhiều du khách tham quan.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“寺庙里有很多游客参观。”
Sìmiào lǐ yǒu hěn duō yóukè cānguān.Trong chùa có rất nhiều du khách tham quan.
Đang tải...